TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG HOA VỀ CÁC LOẠI GỖ

1. Gỗ Trầm Hương / 沉香木 / Chénxiāng mù.
2. Gỗ Giáng Hương / 鸟足紫檀 / Niǎo zú zǐtán.
3. Gỗ Thủy Tùng / 水松木 / Shuǐ sōngmù.
4. Gỗ Tếch / 柚木 / Yòumù.
5. Gỗ Ép / 夹板 / jiábǎn.
6. Gỗ Bạch Đàn / 桉树 / Ānshù (Cây khuyên diệp).
7. Gỗ Bạch Dương / 桦木 / huàmù.
8. Gỗ Thiết Sam / 铁杉 / Tiě shān.
9. Gỗ Băng Phiến / 樟木 / gỗ long não.
10. Gỗ Dép Đỏ / 紫檀 / Zǐtán.
11. Khúc Gỗ Mới Đốn / 原木 / khúc gỗ mới xẻ.
12. Gỗ Cứng / 硬木 / Yìngmù.
13. Gỗ Xốp / 软木 / gỗ nhẹ.
14. Tấm Gỗ / 板材 / Bǎncái.
15. Tấm Xơ Ép / 纤维板 / Xiānwéibǎn.

Vietnamese

Danh mục:

TIẾNG HOA THƯỜNG NGÀY TRONG CÔNG TY NHÀ MÁY KCN

1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.

Vietnamese

Danh mục:

TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ BẰNG CẤP VÀ BẬC HỌC

1. Trường Nghề / 技校 / Jìxiào.
2. Xuất Sắc / 优秀 / yōuxiù.
3. Giỏi / 良好 / liánghǎo.
4. Khá / 一般 / yībān.
5. Trung Bình / 及格 / jígé.
6. Không Đạt / 不及格 / bù jígé.
7. Giáo Dục Mầm Non / 学前教育 / Xuéqián jiàoyù.
8. Giáo Dục Tiểu Học / 小学教育 / Xiǎoxué jiàoyù.
9. Trung Học Phổ Thông / 高中 / Gāozhōng.
10. Trường Trung Học Phổ Thông / 普通高中 / Pǔtōng gāozhōng.
11. Giáo Dục Bậc Trung Cấp / 中等教育 / Zhōngděng jiàoyù.
12. Trường Trung Học Dạy Nghề / 职业中学 / Zhíyè zhōngxué.

Vietnamese

Danh mục:

TỪ VỰNG TIẾNG HOA NGÀNH KẾ TOÁN

1. Kiểm Toán / Audit:审计 / Shěnjì.
2. Báo Cáo / Statement:报表 / Bàobiǎo.
3. Báo Cáo Định Kì Thường Xuyên / Periodic statements:定期报表 / Dìngqíbàobiǎo.
4. Bảng Cân Đối Kế Toán / Balance sheet:资产负债表 / Zīchǎnfùzhàibiǎo.
5. Báo Cáo Thu Nhập / Income statement:收益表、损益表 / Shōuyìbiǎo, sǔnyìbiǎo.
6. Tài Khoản Tài Sản / Asset accounts:资产账户 / Zīchǎnzhànghù.
7. Tài Khoản Ngắn Hạn / Current assets:流动资产 / Liúdòngzīchǎn.
8. Doanh Thu, Lợi Nhuận / Revenue:收入、收益 / Shōurù, shōuyì.
9. Chi Phí / Xpenses:支出、开支 / Zhīchū, kāizhī.

Vietnamese

Danh mục:

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHỦ ĐỀ MUA HÀNG ONLINE

TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHỦ ĐỀ MUA HÀNG ONLINE
***
1. 主页 (zhŭ yè) : Trang chủ
2- 上传 (shàng chuán) : Tải lên
3. 选择 (xuăn zé) : Chọn
4. 文件夹 (wén jiàn jiā) : Thư mục
5. 工具栏 (gōng jù lán) : Thanh công cụ
6. 后退 (hòu tuì) : Quay trở lại
7. 书签 (shū qiān) : Dấu trang
8. 斜线 (/) (xié xiàn) : Dấu gạch chéo
9. 冒号 (:) (mào hào) : Dấu hai chấm
10. 互联网 (hù lián wăng) : Internet
11. 链接 (liàn jiē) : Liên kết
12. 互联网服务提供商 (hù lián wăng fú wù tí gōng shāng) : Nhà cung cấp dịch vụ Internet
13. 网络 (wăng luò) : Mạng

Vietnamese

Phân biệt Động từ năng nguyện 想 要 会 能 可以

Động từ Năng nguyện 

1. (xiǎng) : muốn, định, tính, nhớ, nghĩ

想 chỉ sự mong muốn chủ quan, nhấn mạnh ý dự định và mong muốn.

VD:

(1) 你想去商店吗?(Nǐ xiǎng qù shāngdiàn ma?)

Bạn muốn đến cửa hàng không?

Vietnamese

Những câu giao tiếp tiếng Anh thường dùng 1

1. The sooner the better.
Càng sớm càng tốt.
2. Thanks for letting me go first.
Cám ơn đã nhường đường.
3. What if you were in my position?
Nếu bạn ở vào vị trí của tôi thì sao?
4. What's done is done.
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
5. What is done cannot be undone.
Cái gì đã lỡ làm rồi thì không rút lại được đâu.

Vietnamese

Danh mục:

Cùng học mẫu câu "只 有zhí yǒu …… 才 能 cái nénɡ……" tại Ngoại ngữ Phương Phương

Cùng học mẫu câu "只 有zhí yǒu …… 才 能 cái nénɡ……" tại Ngoại ngữ Phương Phương

 

"Chỉ có... mới có thể... " thường đi với nhau, chỉ điều kiện.

 

zhí yǒu duō jiāo liú , cái nénɡ yǒu jìn bù

1. 只 有 多 交 流 , 才 能 有 进 步

1. Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ.

交流 jiāo liú

Có nghĩa là giao lưu.

交流,指彼此间把自己有的提供给对方;相互沟通。比如:

Giao lưu là chỉ hai bên cung cấp những thứ mình có cho nhau, tìm hiểu lẫn nhau.

文化交流,感情交流,信息交流。

Vietnamese

Danh mục:

Một giờ lên lớp của thầy cô Trung tâm Ngoại ngữ Phương Phương

Thầy Kiên lên lớp. (Lớp Hán ngữ giao tiếp)

Undefined

Danh mục:

Sự khác biệt1

Sự khác biệt1

Vietnamese

Trang

Subscribe to Trung tâm ngoại ngữ Phương Phương | 方方外语中心 | PhuongPhuong Language Center RSS